役
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nhiệm vụ, vai trò
- Âm on : やく
2. Giải Thích Kanji
- 殳 : dùi cui
- 彳 : đi
Hình ảnh cầm gậy (殳) và ra lệnh đi làm (彳), biểu thị nghĩa ‘nhiệm vụ’ hoặc ‘vai trò’.
3. Từ Ví Dụ
役目
やくめ
nhiệm vụ
それが私の役目だ。
Đó là nhiệm vụ của tôi.
市役所
しやくしょ
tòa thị chính
市役所で手続きをした。
Tôi làm thủ tục tại tòa thị chính.