420.薬


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thuốc
  • Âm on : やく
  • Âm kun : くすり

2. Giải Thích Kanji

  • 艹 : thảo dược
  • 楽 : thoải mái

Bắt nguồn từ việc dùng thảo dược (艹) để làm cơ thể dễ chịu (楽), mang nghĩa là ‘thuốc’.

薬 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

くすり
thuốc

Tôi uống thuốc.

医薬品 いやくひん
dược phẩm

Dược phẩm có thể mua tại hiệu thuốc.