問
1. Nghĩa và Cách Đọc
- hỏi, câu hỏi
- Âm on : もん
- Âm kun : とい
2. Giải Thích Kanji
- 門 : cổng
- 口 : miệng
Hình ảnh hỏi bằng miệng (口) trước cổng (門) xem có người hay không, biểu thị nghĩa ‘hỏi’ hoặc ‘câu hỏi’.
3. Từ Ví Dụ
質問
しつもん
câu hỏi
先生に質問した。
Tôi đặt câu hỏi cho giáo viên.
問い合わせ
といあわせ
yêu cầu hỏi thông tin
問い合わせはメールで送ってください。
Vui lòng gửi yêu cầu qua email.