414.放


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thả, buông
  • Âm on : ほう
  • Âm kun : はな, ほう

2. Giải Thích Kanji

  • 攵 : cây gậy

Hình ảnh dùng gậy (攵) chỉ ra bên ngoài để xua đuổi, biểu thị nghĩa ‘thả ra’ hoặc ‘đuổi đi’. Cách đọc bắt nguồn từ 方 (ほう).

放 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

放す はなす
thả

Buông tay.

放っておく ほうっておく
để mặc

Tôi sẽ không để mặc vấn đề đó.

解放 かいほう
giải phóng

Đất nước được giải phóng khỏi sự cai trị.