放
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thả, buông
- Âm on : ほう
- Âm kun : はなす, ほうる
2. Giải Thích Kanji
- 攵 : cây gậy
Hình ảnh dùng gậy (攵) chỉ ra bên ngoài để xua đuổi, biểu thị nghĩa ‘thả ra’ hoặc ‘đuổi đi’. Cách đọc bắt nguồn từ 方 (ほう).
3. Từ Ví Dụ
放す
はなす
thả
手を放す。
Buông tay.
放っておく
ほうっておく
để mặc
問題を放っておかない。
Tôi sẽ không để mặc vấn đề đó.
解放
かいほう
giải phóng
国が支配から解放された。
Đất nước được giải phóng khỏi sự cai trị.