415.味


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • vị, hương vị
  • Âm on :
  • Âm kun : あじ

2. Giải Thích Kanji

  • 口 : miệng

Biểu thị việc nếm bằng miệng (口), mang nghĩa ‘vị’. Cách đọc bắt nguồn từ 未(み).

味 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

あじ
vị

Món ăn này có vị ngon.

意味 いみ
ý nghĩa

Tôi không hiểu ý nghĩa của từ này.