味
1. Nghĩa và Cách Đọc
- vị, hương vị
- Âm on : み
- Âm kun : あじ
2. Giải Thích Kanji
- 口 : miệng
Biểu thị việc nếm bằng miệng (口), mang nghĩa ‘vị’. Cách đọc bắt nguồn từ 未(み).
3. Từ Ví Dụ
味
あじ
vị
この料理は味がいい。
Món ăn này có vị ngon.
意味
いみ
ý nghĩa
この言葉の意味が分からない。
Tôi không hiểu ý nghĩa của từ này.