秒
1. Nghĩa và Cách Đọc
- giây
- Âm on : びょう
2. Giải Thích Kanji
- 少 : nhỏ
- 禾 : ngũ cốc
Chữ biểu thị một hạt ngũ cốc nhỏ (少, 禾). Từ ý nghĩa ‘nhỏ’, về sau chuyển sang chỉ đơn vị thời gian ngắn là ‘giây’.
3. Từ Ví Dụ
秒
びょう
giây
一秒も待てない。
Tôi không thể chờ dù chỉ một giây.
秒速
びょうそく
tốc độ mỗi giây
秒速20メートルの強風が吹いている。
Gió mạnh với tốc độ 20 mét mỗi giây đang thổi.