表
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bề mặt, biểu lộ
- Âm on : ひょう
- Âm kun : おもて, あらわす
2. Giải Thích Kanji
- 士 : học giả
- 衣 : áo ngoài
Hình ảnh một nho sĩ (士) mặc áo ngoài (衣), biểu thị nghĩa ‘bề mặt’ hoặc ‘biểu lộ ra ngoài’.
3. Từ Ví Dụ
表
おもて
bề mặt
表に見える姿と心の中は違う。
Những gì thể hiện bên ngoài khác với suy nghĩ trong lòng.
表す
あらわす
biểu lộ
気持ちを言葉で表す。
Tôi biểu lộ cảm xúc bằng lời nói.
表現
ひょうげん
sự biểu đạt
彼の表現はとても豊かだ。
Cách biểu đạt của anh ấy rất phong phú.