402.表


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bề mặt, biểu lộ
  • Âm on : ひょう
  • Âm kun : おもて, あらわ

2. Giải Thích Kanji

  • 士 : học giả
  • 衣 : áo ngoài

Hình ảnh một nho sĩ (士) mặc áo ngoài (衣), biểu thị nghĩa ‘bề mặt’ hoặc ‘biểu lộ ra ngoài’.

表 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

おもて
bề mặt

Những gì thể hiện bên ngoài khác với suy nghĩ trong lòng.

表す あらわす
biểu lộ

Tôi biểu lộ cảm xúc bằng lời nói.

表現 ひょうげん
sự biểu đạt

Cách biểu đạt của anh ấy rất phong phú.