病
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bệnh, ốm
- Âm on : びょう
- Âm kun : やむ, やまい
2. Giải Thích Kanji
- 疒 : bệnh tật
- 人 : người
- 冂 : giường bệnh
Hình ảnh một người (人) mắc bệnh (疒) nằm trên giường bệnh (冂), biểu thị nghĩa ‘bệnh tật’.
3. Từ Ví Dụ
病気
びょうき
bệnh
病気で学校を休んだ。
Tôi nghỉ học vì bị bệnh.
仮病
けびょう
giả bệnh
仮病を使って学校を休む。
Giả bệnh để nghỉ học.
病む
やむ
mắc bệnh
長い間心を病んでいた。
Anh ấy đã mắc bệnh về tinh thần trong thời gian dài.
不治の病
ふじのやまい
bệnh nan y
不治の病を治療する方法を研究している。
Họ đang nghiên cứu phương pháp điều trị bệnh nan y.