397.悲


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • buồn, nỗi buồn
  • Âm on :
  • Âm kun : かなしい

2. Giải Thích Kanji

  • 心 : trái tim
  • 非 : không, xấu

Trạng thái trái tim (心) bị chia cắt sai lệch (非), biểu thị nghĩa ‘nỗi buồn’.

悲 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

悲しい かなしい
buồn

Tôi buồn vì phải chia tay bạn.

悲劇 ひげき
bi kịch

Vụ tai nạn đó là một bi kịch.