398.美


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đẹp, vẻ đẹp
  • Âm on :
  • Âm kun : うつくしい

2. Giải Thích Kanji

  • 羊 : cừu
  • 大 : lớn

Hình ảnh con cừu (羊) to lớn (大) và đẹp, biểu thị nghĩa ‘đẹp, vẻ đẹp’.

美 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

美しい うつくしい
đẹp

Những bông hoa rất đẹp.

美術 びじゅつ
mỹ thuật

Tôi thích giờ học mỹ thuật.