皮
1. Nghĩa và Cách Đọc
- da, da thuộc
- Âm on : ひ
- Âm kun : かわ
2. Giải Thích Kanji
Chữ được tạo theo hình dáng của tấm da được treo lên để phơi khô.
3. Từ Ví Dụ
皮
かわ
da, vỏ
りんごの皮をむく。
Gọt vỏ táo.
皮膚
ひふ
da (y học)
皮膚の炎症を治療する。
Điều trị viêm da.