板
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tấm ván, ván gỗ
- Âm on : ばん
- Âm kun : いた
2. Giải Thích Kanji
- 木 : gỗ
- 反 : xoay
Hình ảnh gỗ (木) được uốn hoặc lật (反) thành dạng phẳng, biểu thị nghĩa ‘tấm ván’.
3. Từ Ví Dụ
板
いた
tấm ván
板の上に物を置く。
Đặt đồ lên tấm ván.
看板
かんばん
biển hiệu
店の前に看板がある。
Có một biển hiệu trước cửa hàng.