394.坂


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • dốc, đồi
  • Âm on : はん
  • Âm kun : さか

2. Giải Thích Kanji

  • 土 : mặt đất
  • 反 : lật ngược

Hình ảnh mặt đất (土) bị lật (反) và nghiêng, biểu thị nghĩa ‘dốc’ hoặc ‘đồi’.

坂 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

さか
dốc

Tôi đạp xe lên dốc.