坂
1. Nghĩa và Cách Đọc
- dốc, đồi
- Âm on : はん
- Âm kun : さか
2. Giải Thích Kanji
- 土 : mặt đất
- 反 : lật ngược
Hình ảnh mặt đất (土) bị lật (反) và nghiêng, biểu thị nghĩa ‘dốc’ hoặc ‘đồi’.
3. Từ Ví Dụ
坂
さか
dốc
坂を自転車で上る。
Tôi đạp xe lên dốc.