393.反


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • phản đối, đảo ngược
  • Âm on : はん
  • Âm kun : , らす

2. Giải Thích Kanji

  • 厂 : cúi người
  • 又 : tay

Động tác dùng tay (又) bẻ cong (厂) vật theo hướng ngược lại, biểu thị nghĩa ‘đảo ngược’ hoặc ‘phản đối’.

反 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

反る そる
cong vênh

Tấm ván đã bị cong.

反らす そらす
uốn ngược

Tôi uốn người ra phía sau.

反対 はんたい
sự phản đối

Tôi phản đối ý kiến đó.