発
1. Nghĩa và Cách Đọc
- khởi hành, phát ra, bắt đầu
- Âm on : はつ
2. Giải Thích Kanji
- 癶 : cây cung
- 开 : tay
Hình ảnh nâng cây cung (癶) lên cao và kéo mạnh bằng tay (开) ngay trước khi bắn, biểu thị nghĩa ‘khởi hành’ hoặc ‘phát ra’.
3. Từ Ví Dụ
発音
はつおん
phát âm
日本語の発音は難しい。
Phát âm tiếng Nhật rất khó.
発電
はつでん
phát điện
太陽光で発電する。
Phát điện bằng năng lượng mặt trời.
発表
はっぴょう
bài phát biểu, sự công bố
会議で研究の結果を発表した。
Tôi đã trình bày kết quả nghiên cứu tại cuộc họp.