392.発


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • khởi hành, phát ra, bắt đầu
  • Âm on : はつ

2. Giải Thích Kanji

  • 癶 : cây cung
  • 开 : tay

Hình ảnh nâng cây cung (癶) lên cao và kéo mạnh bằng tay (开) ngay trước khi bắn, biểu thị nghĩa ‘khởi hành’ hoặc ‘phát ra’.

発 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

発音 はつおん
phát âm

Phát âm tiếng Nhật rất khó.

発電 はつでん
phát điện

Phát điện bằng năng lượng mặt trời.

発表 はっぴょう
bài phát biểu, sự công bố

Tôi đã trình bày kết quả nghiên cứu tại cuộc họp.