391.畑


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ruộng khô, nương rẫy
  • Âm kun : はたけ

2. Giải Thích Kanji

  • 火 : lửa
  • 田 : cánh đồng

Hình ảnh dùng lửa (火) để khai hoang ruộng (田), biểu thị nghĩa ‘ruộng khô, nương rẫy’.

畑 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

はたけ
ruộng khô

Tôi trồng rau trên ruộng khô.