箱
1. Nghĩa và Cách Đọc
- hộp, thùng
- Âm kun : はこ
2. Giải Thích Kanji
- 竹 : tre
- 木 : gỗ
- 目 : hộp
Hình ảnh những chiếc hộp (目) làm từ tre (竹) và gỗ (木) được xếp chồng lên nhau, biểu thị nghĩa ‘hộp’.
3. Từ Ví Dụ
箱
はこ
hộp
箱の中に本がある。
Có một quyển sách trong hộp.
ごみ箱
ごみばこ
thùng rác
ごみをごみ箱に捨てる。
Tôi vứt rác vào thùng rác.