390.箱


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • hộp, thùng
  • Âm kun : はこ

2. Giải Thích Kanji

  • 竹 : tre
  • 木 : gỗ
  • 目 : hộp

Hình ảnh những chiếc hộp (目) làm từ tre (竹) và gỗ (木) được xếp chồng lên nhau, biểu thị nghĩa ‘hộp’.

箱 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

はこ
hộp

Có một quyển sách trong hộp.

ごみ箱 ごみばこ
thùng rác

Tôi vứt rác vào thùng rác.