倍
1. Nghĩa và Cách Đọc
- gấp, lần
- Âm on : ばい
2. Giải Thích Kanji
- 亻 : người
- 立 : đứng
- 口 : miệng
Hình ảnh một người (亻) đứng (立) và đọc bảng cửu chương bằng miệng (口), biểu thị nghĩa ‘nhân, gấp’. Cách đọc có nguồn gốc từ 咅 (ばい).
3. Từ Ví Dụ
二倍
にばい
gấp đôi
この値段は去年の二倍だ。
Giá này gấp đôi so với năm ngoái.
倍数
ばいすう
bội số
6は3の倍数だ。
Sáu là bội số của ba.