波
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sóng
- Âm on : は
- Âm kun : なみ
2. Giải Thích Kanji
- 皮 : da
- 氵 : nước
Hình ảnh một mảnh da (皮) bị sóng nước (氵) cuốn tới, biểu thị nghĩa ‘sóng’.
3. Từ Ví Dụ
津波
つなみ
sóng thần
津波が町を襲った。
Sóng thần đã tấn công thị trấn.
波長
はちょう
bước sóng
光の波長を調べる。
Đo bước sóng của ánh sáng.