387.波


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sóng
  • Âm on :
  • Âm kun : なみ

2. Giải Thích Kanji

  • 皮 : da
  • 氵 : nước

Hình ảnh một mảnh da (皮) bị sóng nước (氵) cuốn tới, biểu thị nghĩa ‘sóng’.

波 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

津波 つなみ
sóng thần

Sóng thần đã tấn công thị trấn.

波長 はちょう
bước sóng

Đo bước sóng của ánh sáng.