386.農


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nông nghiệp
  • Âm on : のう

2. Giải Thích Kanji

  • 曲 : sáu cánh đồng lúa
  • 辰 : công cụ

Hình ảnh dùng nông cụ (辰) để canh tác sáu thửa ruộng (曲), biểu thị nghĩa ‘nông nghiệp’.

農 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

農業 のうぎょう
nông nghiệp

Nông nghiệp nâng đỡ đời sống của con người.

農家 のうか
nông dân, hộ nông nghiệp

Nông dân làm việc từ sáng sớm.