385.童


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trẻ em
  • Âm on : どう
  • Âm kun : わらべ

2. Giải Thích Kanji

  • 立 : đứng
  • 里 : làng

Hình ảnh một đứa trẻ đứng (立) ở lối vào làng (里) chờ cha mẹ, biểu thị nghĩa ‘trẻ em’.

童 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

童話 どうわ
truyện cổ tích

Trẻ em thích đọc truyện cổ tích.

童歌 わらべうた
bài hát thiếu nhi

Bọn trẻ vừa chơi vừa hát những bài hát thiếu nhi.