384.動


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • di chuyển, chuyển động
  • Âm on : どう
  • Âm kun : うご

2. Giải Thích Kanji

  • 重 : nặng
  • 力 : sức mạnh

Hình ảnh dùng sức (力) để di chuyển vật nặng (重), biểu thị nghĩa ‘di chuyển’.

動 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

動く うごく
di chuyển

Chiếc xe đột nhiên di chuyển.

移動 いどう
di chuyển, sự di chuyển

Nếu đi máy bay, bạn có thể di chuyển nhanh chóng.