動
1. Nghĩa và Cách Đọc
- di chuyển, chuyển động
- Âm on : どう
- Âm kun : うごく
2. Giải Thích Kanji
- 重 : nặng
- 力 : sức mạnh
Hình ảnh dùng sức (力) để di chuyển vật nặng (重), biểu thị nghĩa ‘di chuyển’.
3. Từ Ví Dụ
動く
うごく
di chuyển
車が急に動いた。
Chiếc xe đột nhiên di chuyển.
移動
いどう
di chuyển, sự di chuyển
飛行機に乗ると速く移動できる。
Nếu đi máy bay, bạn có thể di chuyển nhanh chóng.