等
1. Nghĩa và Cách Đọc
- vân vân, bằng nhau, cấp bậc
- Âm on : とう
- Âm kun : ひとしい
2. Giải Thích Kanji
- 竹 : tre
- 寺 : ngôi chùa
Hai cây tre (竹) có cùng cấp bậc mọc trong chùa (寺), biểu thị nghĩa ‘bằng nhau’ hoặc ‘cấp bậc’.
3. Từ Ví Dụ
等しい
ひとしい
bằng nhau, giống nhau
英語は苦手で、習っていないのと等しい。
Tôi kém tiếng Anh, nên cũng giống như chưa từng học.
均等
きんとう
đồng đều, bình đẳng
仕事を均等に分けた。
Công việc được chia đều.