382.登


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • leo lên, lên cao
  • Âm on : とう
  • Âm kun : のぼ

2. Giải Thích Kanji

  • 癶 : cầu thang
  • 豆 : đồ tế lễ

Hình ảnh cầm đồ tế lễ (豆) và leo lên các bậc thềm đền thờ (癶), biểu thị nghĩa ‘leo lên’ hoặc ‘đi lên’.

登 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

登る のぼる
leo lên, trèo lên

Tôi thích leo núi.

登山 とざん
leo núi

Cuối tuần tôi đi leo núi cùng bạn.