鉄
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sắt, thép
- Âm on : てつ
2. Giải Thích Kanji
- 失 : mất
- 金 : ánh vàng
Bắt nguồn từ hình ảnh kim loại bình thường mất đi (失) ánh vàng (金), mang nghĩa ‘sắt’.
3. Từ Ví Dụ
鉄
てつ
sắt
鉄は木より硬い。
Sắt cứng hơn gỗ.
鉄道
てつどう
đường sắt
鉄道で旅行する。
Du lịch bằng đường sắt.