374.鉄


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sắt, thép
  • Âm on : てつ

2. Giải Thích Kanji

  • 失 : mất
  • 金 : ánh vàng

Bắt nguồn từ hình ảnh kim loại bình thường mất đi (失) ánh vàng (金), mang nghĩa ‘sắt’.

鉄 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

てつ
sắt

Sắt cứng hơn gỗ.

鉄道 てつどう
đường sắt

Du lịch bằng đường sắt.