375.転


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • lăn, xoay
  • Âm on : てん
  • Âm kun : ころ

2. Giải Thích Kanji

  • 車 : xe
  • 云 : mây

Biểu thị nghĩa “lăn, ngã” từ hình ảnh chiếc xe (車) lăn xuống ngọn đồi giống mây (云).

転 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

転ぶ ころぶ
ngã

Tôi bị ngã trên đường.

運転 うんてん
lái xe

Bố tôi lái xe.