転
1. Nghĩa và Cách Đọc
- lăn, xoay
- Âm on : てん
- Âm kun : ころぶ
2. Giải Thích Kanji
- 車 : xe
- 云 : mây
Biểu thị nghĩa “lăn, ngã” từ hình ảnh chiếc xe (車) lăn xuống ngọn đồi giống mây (云).
3. Từ Ví Dụ
転ぶ
ころぶ
ngã
道で転んだ。
Tôi bị ngã trên đường.
運転
うんてん
lái xe
父は車を運転する。
Bố tôi lái xe.