373.笛


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sáo
  • Âm kun : ふえ

2. Giải Thích Kanji

  • 竹 : tre
  • 田 : lỗ

Bắt nguồn từ hình ảnh nhạc cụ dạng ống làm bằng tre (竹) có các lỗ (田), mang nghĩa ‘sáo’.

笛 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

ふえ
sáo

Thổi sáo.