庭
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sân, vườn
- Âm on : てい
- Âm kun : にわ
2. Giải Thích Kanji
- 广 : cung điện
- 廷 : biểu thị cách đọc (てい)
Trong cung điện (广) có một ‘khu vườn’ đẹp. Cách đọc bắt nguồn từ 廷 (てい).
3. Từ Ví Dụ
庭
にわ
sân vườn
庭に花を植える。
Trồng hoa trong sân vườn.
家庭
かてい
gia đình
家庭を大切にする。
Trân trọng gia đình.