定
1. Nghĩa và Cách Đọc
- quyết định, ấn định
- Âm on : てい, じょう
- Âm kun : さだめる
2. Giải Thích Kanji
- 宀 : nhà
- 正 : một cách đúng đắn
Bắt nguồn từ hình ảnh quyết định đúng đắn (正) bên trong ngôi nhà (宀), mang nghĩa ‘quyết định’.
3. Từ Ví Dụ
定める
さだめる
quyết định
規則を定める。
Quyết định quy tắc.
決定
けってい
quyết định
会議で方針が決定された。
Chính sách đã được quyết định trong cuộc họp.
勘定
かんじょう
tính tiền
食事代の勘定する。
Thanh toán tiền ăn.