370.追


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đuổi theo, theo dõi
  • Âm on : つい
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 辶 : con đường
  • 𠂤 : đồi

Bắt nguồn từ hình ảnh đuổi theo dọc con đường (辶) từ ngọn đồi (𠂤), mang nghĩa ‘đuổi theo’.

追 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

追う おう
đuổi theo

Đuổi theo nghi phạm.

追跡 ついせき
sự truy đuổi

Cảnh sát truy đuổi chiếc xe.