追
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đuổi theo, theo dõi
- Âm on : つい
- Âm kun : おう
2. Giải Thích Kanji
- 辶 : con đường
- 𠂤 : đồi
Bắt nguồn từ hình ảnh đuổi theo dọc con đường (辶) từ ngọn đồi (𠂤), mang nghĩa ‘đuổi theo’.
3. Từ Ví Dụ
追う
おう
đuổi theo
犯人を追う。
Đuổi theo nghi phạm.
追跡
ついせき
sự truy đuổi
警察が車を追跡した。
Cảnh sát truy đuổi chiếc xe.