調
1. Nghĩa và Cách Đọc
- điều tra, điều chỉnh
- Âm on : ちょう
- Âm kun : しらべる
2. Giải Thích Kanji
- 言 : lời nói
- 周 : xung quanh
Bắt nguồn từ hình ảnh điều tra dựa trên lời nói (言) của những người xung quanh (周), mang nghĩa ‘điều tra’. Ngoài ra còn có nghĩa ‘điều chỉnh’ và ‘lựa chọn’.
3. Từ Ví Dụ
調べる
しらべる
điều tra
原因を調べる。
Điều tra nguyên nhân.
調整
ちょうせい
điều chỉnh
音量を調整する。
Điều chỉnh âm lượng.