369.調


調

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • điều tra, điều chỉnh
  • Âm on : ちょう
  • Âm kun : しらべる

2. Giải Thích Kanji

  • 言 : lời nói
  • 周 : xung quanh

Bắt nguồn từ hình ảnh điều tra dựa trên lời nói (言) của những người xung quanh (周), mang nghĩa ‘điều tra’. Ngoài ra còn có nghĩa ‘điều chỉnh’ và ‘lựa chọn’.

調 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

調べる しらべる
điều tra

Điều tra nguyên nhân.

調整 ちょうせい
điều chỉnh

Điều chỉnh âm lượng.