367.丁


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • dụng cụ, khu
  • Âm on : ちょう, てい

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình dạng của chiếc đinh, nhưng được dùng với nhiều nghĩa khác nhau.

丁 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

丁寧 ていねい
lịch sự, cẩn thận

Giải thích một cách lịch sự.

包丁 ほうちょう
dao nhà bếp

Cắt rau bằng dao nhà bếp.