注
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đổ, chú ý
- Âm on : ちゅう
- Âm kun : そそぐ
2. Giải Thích Kanji
- 氵 : nước
- 主 : thành phần ngữ âm (biến thể của しゅ)
Hình ảnh đổ nước (氵) — biểu thị ‘rót’. Cách đọc là biến thể của 主 (しゅ).
3. Từ Ví Dụ
注ぐ
そそぐ
đổ
コップに水を注ぐ。
Tôi đổ nước vào cốc.
注意
ちゅうい
chú ý
足元に注意してください。
Xin hãy chú ý bước chân.