363.短


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ngắn, ngắn gọn
  • Âm on : たん
  • Âm kun : みじか

2. Giải Thích Kanji

  • 矢 : mũi tên
  • 豆 : đậu

Ý nghĩa ‘ngắn’ bắt nguồn từ hình ảnh dùng hạt đậu nhỏ (豆) để đo độ dài của mũi tên ngắn (矢).

短 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

短い みじかい
ngắn

Con đường này rất ngắn.

短期 たんき
ngắn hạn

Tôi lập kế hoạch ngắn hạn.