364.談


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nói chuyện, cuộc trò chuyện
  • Âm on : だん

2. Giải Thích Kanji

  • 炎 : ngọn lửa
  • 言 : lời nói

Chữ Hán mang nghĩa ‘nói chuyện’ hoặc ‘thảo luận’, bắt nguồn từ hình ảnh trao đổi lời nói (言) sôi nổi như ngọn lửa (炎).

談 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

会談 かいだん
cuộc hội đàm

Các nhà ngoại giao đã tiến hành hội đàm.

相談 そうだん
sự tư vấn

Tôi đã tham vấn thầy giáo về hướng đi tương lai.