362.炭


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • than củi, cacbon
  • Âm on : たん
  • Âm kun : すみ

2. Giải Thích Kanji

  • 山 : núi
  • 火 : lửa

Chữ Hán mô tả hình ảnh núi (山) bị lửa (火) đốt cháy tạo thành than.

炭 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

すみ
than củi

Tôi nướng thịt bằng than củi.

石炭 せきたん
than đá

Than đá được dùng để phát điện.