第
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thứ tự, số thứ tự
- Âm on : だい
2. Giải Thích Kanji
- 弟 : anh em trai
- 竹 : thẻ
Bắt nguồn từ hình ảnh các em (弟) cầm thẻ số bằng tre (竹) và xếp hàng theo thứ tự, mang nghĩa là ‘thứ tự’ hoặc ‘số thứ tự’.
3. Từ Ví Dụ
第一
だいいち
thứ nhất
安全が第一だ。
An toàn là trên hết.
第2章
だいにしょう
chương hai
第2章を読む。
Tôi đọc chương hai.