360.第


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thứ tự, số thứ tự
  • Âm on : だい

2. Giải Thích Kanji

  • 弟 : anh em trai
  • 竹 : thẻ

Bắt nguồn từ hình ảnh các em (弟) cầm thẻ số bằng tre (竹) và xếp hàng theo thứ tự, mang nghĩa là ‘thứ tự’ hoặc ‘số thứ tự’.

第 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

第一 だいいち
thứ nhất

An toàn là trên hết.

第2章 だいにしょう
chương hai

Tôi đọc chương hai.