族
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bộ tộc, nhóm
- Âm on : ぞく
2. Giải Thích Kanji
- 㫃 : cờ
- 矢 : mũi tên
Bắt nguồn từ hình ảnh những người tụ họp dưới cùng một lá cờ (㫃) và cầm cùng loại mũi tên (矢), mang nghĩa là ‘bộ tộc’ hoặc ‘nhóm’.
3. Từ Ví Dụ
家族
かぞく
gia đình
家族と一緒に住んでいる。
Tôi sống cùng gia đình.