354.族


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bộ tộc, nhóm
  • Âm on : ぞく

2. Giải Thích Kanji

  • 㫃 : cờ
  • 矢 : mũi tên

Bắt nguồn từ hình ảnh những người tụ họp dưới cùng một lá cờ (㫃) và cầm cùng loại mũi tên (矢), mang nghĩa là ‘bộ tộc’ hoặc ‘nhóm’.

族 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

家族 かぞく
gia đình

Tôi sống cùng gia đình.