速
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nhanh, mau
- Âm on : そく
- Âm kun : はやい, すみやか
2. Giải Thích Kanji
- 束 : buộc
- 辶 : con đường
Bắt nguồn từ hình ảnh buộc chặt dây giày (束) rồi di chuyển nhanh dọc theo con đường (辶), mang nghĩa là ‘nhanh’.
3. Từ Ví Dụ
速い
はやい
nhanh
この車は速い。
Chiếc xe này rất nhanh.
高速
こうそく
tốc độ cao
高速で走る。
Chạy với tốc độ cao.
速やか
すみやか
nhanh chóng
速やかに対応する。
Xử lý nhanh chóng.