息
1. Nghĩa và Cách Đọc
- hơi thở, nghỉ ngơi
- Âm on : そく
- Âm kun : いき
2. Giải Thích Kanji
- 自 : bản thân
- 心 : trái tim
Bắt nguồn từ hình ảnh tự điều hòa hơi thở (自) và làm dịu tâm trí (心), mang nghĩa là ‘hơi thở’ hoặc ‘nghỉ ngơi’.
3. Từ Ví Dụ
息
いき
hơi thở
深く息を吸う。
Tôi hít một hơi thật sâu.
休息
きゅうそく
sự nghỉ ngơi
少し休息しよう。
Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé.