他
1. Nghĩa và Cách Đọc
- khác, người khác
- Âm on : た
- Âm kun : ほか
2. Giải Thích Kanji
- 亻 : người
Là chữ biểu thị người khác (亻), mang nghĩa ‘khác’ hoặc ‘người khác’.
3. Từ Ví Dụ
他人
たにん
người khác
他人の意見を尊重する。
Tôi tôn trọng ý kiến của người khác.
他
ほか
khác
他の方法を考える。
Tôi nghĩ đến cách khác.