346.整


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sắp xếp, điều chỉnh
  • Âm on : せい
  • Âm kun : ととのえる

2. Giải Thích Kanji

  • 束 : buộc
  • 攵 : que
  • 正 : đúng

Bắt nguồn từ hình ảnh bó các que (攵) lại với nhau (束) và sắp xếp cho ngay ngắn (正), mang nghĩa là ‘ngăn nắp’ hoặc ‘sắp xếp’.

整 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

整える ととのえる
sắp xếp

Tôi chỉnh trang quần áo.

整理 せいり
sự sắp xếp

Tôi dọn dẹp phòng.