世
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thế giới, thế hệ
- Âm on : せい, せ
- Âm kun : よ
2. Giải Thích Kanji
Là chữ mô phỏng hình dáng lá cây, do mỗi năm đều mọc chồi non nên mang nghĩa ‘thế hệ’ và ‘một đời người’, sau đó mở rộng nghĩa thành ‘thế giới’ và ‘thế kỷ’.
3. Từ Ví Dụ
世界
せかい
thế giới
世界を旅行したい。
Tôi muốn du lịch khắp thế giới.
世紀
せいき
thế kỷ
21世紀は技術の時代だ。
Thế kỷ 21 là thời đại của công nghệ.
世の中
よのなか
xã hội
世の中には様々な人がいる。
Trong xã hội có nhiều người khác nhau.