330.暑


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nóng (thời tiết)
  • Âm on : しょ
  • Âm kun : あつ

2. Giải Thích Kanji

  • 日 : mặt trời
  • 者 : người

Hình ảnh con người (者) đổ mồ hôi dưới ánh mặt trời (日), mang nghĩa “trời nóng”.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

暑い あつい
nóng

Hôm nay trời rất nóng.

猛暑 もうしょ
nắng nóng gay gắt

Mùa hè năm nay nắng nóng gay gắt kéo dài.