331.助


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • giúp đỡ, cứu giúp
  • Âm on : じょ
  • Âm kun : たすける

2. Giải Thích Kanji

  • 且 : bia đá
  • 力 : sức lực

Hình ảnh nhiều người hợp sức (力) dựng bia đá lớn (且), mang nghĩa “giúp đỡ”.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

助ける たすける
giúp đỡ

Giúp đỡ người đang gặp khó khăn.

助手 じょしゅ
trợ lý

Tôi làm việc với vai trò trợ lý nghiên cứu.