328.宿


宿

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nhà trọ, lưu trú
  • Âm on : しゅく
  • Âm kun : やど

2. Giải Thích Kanji

  • 宀 : nhà
  • 亻 : người
  • 百 : một trăm người

Hình ảnh một trăm người (百 + 亻) cùng lưu trú trong một ngôi nhà (宀).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

宿 やど
nhà trọ

Tôi tìm nhà trọ gần nhà ga.

宿泊 しゅくはく
lưu trú

Tôi lưu trú tại khách sạn.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store