宿
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nhà trọ, lưu trú
- Âm on : しゅく
- Âm kun : やど
2. Giải Thích Kanji
- 宀 : nhà
- 亻 : người
- 百 : một trăm người
Hình ảnh một trăm người (百 + 亻) cùng lưu trú trong một ngôi nhà (宀).
3. Từ Ví Dụ
宿
やど
nhà trọ
駅の近くで宿を探す。
Tôi tìm nhà trọ gần nhà ga.
宿泊
しゅくはく
lưu trú
ホテルに宿泊する。
Tôi lưu trú tại khách sạn.