327.重


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nặng, quan trọng
  • Âm on : じゅう, ちょう
  • Âm kun : おも, かさねる

2. Giải Thích Kanji

  • 千 : nghìn dặm
  • 里 : làng

Mang vác gánh nặng trên quãng đường xa nghìn dặm (千) đến làng xa (里), khiến cả tấm lòng cũng trở nên nặng nề.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

重い おもい
nặng

Hành lý này rất nặng.

重ねる かさねる
xếp chồng

Tôi xếp chồng sách lên bàn.

重要 じゅうよう
quan trọng

Đây là một vấn đề quan trọng.

慎重 しんちょう
thận trọng

Anh ấy đưa ra quyết định một cách thận trọng.