住
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sống, cư trú
- Âm on : じゅう
- Âm kun : すむ
2. Giải Thích Kanji
- 亻 : người
- 主 : chủ
Hình ảnh con người (亻) sinh sống ổn định như chủ nhân (主) của nơi ở, mang nghĩa “sống” hoặc “cư trú”.
3. Từ Ví Dụ
住む
すむ
sống
私は東京に住んでいる。
Tôi sống ở Tokyo.
住所
じゅうしょ
địa chỉ
住所を書いてください。
Vui lòng viết địa chỉ.