326.住


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sống, cư trú
  • Âm on : じゅう
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 亻 : người
  • 主 : chủ

Hình ảnh con người (亻) sinh sống ổn định như chủ nhân (主) của nơi ở, mang nghĩa “sống” hoặc “cư trú”.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

住む すむ
sống

Tôi sống ở Tokyo.

住所 じゅうしょ
địa chỉ

Vui lòng viết địa chỉ.