住
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sống, cư trú
- Âm on : じゅう
- Âm kun : すむ
2. Giải Thích Kanji
- 亻 : người
- 主 : chủ
Hình ảnh con người (亻) sinh sống ổn định như chủ nhân (主) của nơi ở, mang nghĩa “sống” hoặc “cư trú”.
3. Từ Ví Dụ
住む
すむ
sống
私は東京に住んでいる。
Tôi sống ở Tokyo.
住所
じゅうしょ
địa chỉ
住所を書いてください。
Vui lòng viết địa chỉ.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

