集
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tụ họp, thu thập
- Âm on : しゅう
- Âm kun : あつまる
2. Giải Thích Kanji
- 隹 : chim
- 木 : cây
Hình ảnh chim (隹) tụ họp trên cây (木), mang nghĩa “tụ họp” hoặc “thu thập”.
3. Từ Ví Dụ
集まる
あつまる
tụ họp
人が公園に集まる。
Mọi người tụ họp ở công viên.
集合
しゅうごう
tập hợp
9時に駅で集合する。
Chúng tôi tập hợp ở nhà ga lúc chín giờ.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

