式
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nghi lễ, công thức
- Âm on : しき
2. Giải Thích Kanji
- 工 : thợ thủ công
- 弋 : mũi tên
Từ hình ảnh người thợ (工) chế tác mũi tên dùng trong nghi lễ (弋) theo lễ nghi và quy tắc, chữ này mang nghĩa ‘pháp độ’ và ‘nghi lễ’.
3. Từ Ví Dụ
形式
けいしき
hình thức
書類の形式を確認する。
Kiểm tra hình thức của tài liệu.
結婚式
けっこんしき
lễ cưới
来週結婚式がある。
Tuần sau có lễ cưới.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

